Chứng nhận sản phẩm tấm tường phù hợp Quy chuẩn QCVN 16:2023/BXD
Sản phẩm tấm tường là gì?
Tấm tường là một sản phẩm vật liệu xây dựng thường được làm bằng các nguyên liệu gạch, hỗn hợp bê tông, thạch cao, hiện nay vật liệu tấm tường đang ngày càng được ưa chuộng vì các ưu điểm như: Khả năng cách âm, cách nhiệt, khả năng chống cháy, trọng lượng nhẹ thuận lợi cho vận chuyển và thi công, khả năng chống thấm và chống nóng vượt trội. Ngày 30/06/2023, thứ trưởng Nguyễn Văn Sinh đã ký Thông tư 04/2023/TT-BXD ban hành quy chuẩn QCVN 16:2023/BXD. Theo đó Vật liệu xây- tấm tường được xếp vào nhóm hàng hóa số 2 -tiềm ẩn khả năng gây hại cần được chứng nhận và công bố hợp quy trước khi lưu thông trên thị trường
Giống với các sản phẩm vật liệu xây khác, tấm tường rất đa dạng về chủng loại, kiểu dáng, kích thước, tuy nhiên theo Quy định của Quy chuẩn có 3 nhóm sản phẩm với các thông số kỹ thuật yêu cầu như sau:
.png)
1. Tấm tường rỗng bê tông đúc sẵn (tấm tường rỗng) theo công nghệ đùn ép là tấm bê tông đúc sẵn theo công nghệ đùn ép có các lõi rỗng xuyên suốt chiều dài tấm được dùng trong xây dựng nhà và công trình
|
Chỉ tiêu kỹ thuật |
Mức yêu cầu |
Phương pháp thử |
Quy cách lấy mẫu |
|
||||
|
1. Độ hút nước, %, không lớn hơn |
TCVN 3113:2022 |
Lấy 03 mẫu thử được cắt từ tẩm sản phẩm sản xuất đủ 28 ngày tuổi |
|
|||||
|
- Tấm thông thường |
12 |
|
||||||
|
- Tấm cách âm |
8 |
|
||||||
|
2. Cấp độ bền va đập |
Số lần va đập kế tiếp tại các chiều cao rơi |
TCVN 11524:2016 |
Lấy 03 mẫu thử được cắt từ tấm sản phẩm sản xuất đủ 28 ngày tuổi |
|
||||
|
500 mm |
1000 mm |
1500 mm |
||||||
|
- Cấp cao - C1 |
6 |
6 |
6 |
|||||
|
- Cấp trung bình - C2 |
6 |
6 |
- |
|||||
|
- Cấp thấp - C3 |
6 |
- |
- |
|||||
|
3. Độ bền treo vật nặng, N, không nhỏ hơn |
1000 |
Lấy 01 mẫu thử từ sản phẩm đã đạt yêu cầu về độ hút nước |
|
|||||
|
4. Cường độ nén của bê tông ở tuổi 28 ngày, MPa, không nhỏ hơn |
15 |
TCVN 3118:2022 |
03 mẫu thử 150 x 150 x 150 mm |
|
||||
2. Tấm tường nhẹ ba lớp xen kẹp gồm 2 lớp biên là tấm xi măng sợi, lớp lõi là bê tông nhẹ polystyren hoặc bê tông nhẹ tổ ong cốt sợi tự liên kết với nhau sau khi lớp lõi đóng rắn có thể được phân loại theo lõi tấm hoặc theo cấp độ bền va đập
|
Chỉ tiêu kỹ thuật |
Mức yêu cầu |
Phương pháp thử |
Quy cách lấy mẫu |
||
|
. Cấp độ bền va đập |
Số lần va đập kế tiếp tại các chiều cao rơi |
TCVN 11524:2016 |
Lấy 03 mẫu thử được cắt từ tấm sản phẩm sản xuất đủ 28 ngày tuổi |
||
|
500 mm |
1000 mm |
1500 mm |
|||
|
- Cấp cao - C1 |
6 |
6 |
6 |
||
|
- Cấp trung bình - C2 |
6 |
6 |
- |
||
|
- Cấp thấp - C3 |
6 |
- |
- |
||
|
2. Độ bền treo vật nặng |
|||||
|
Tải trọng, N, không nhỏ hơn |
Độ võng lớn nhất, mm |
Biến dạng dư lớn nhất, mm |
TCVN 12302:2018 |
Lấy 03 mẫu thử được cắt từ tẩm sản phẩm sản xuất đủ 28 ngày tuổi |
|
|
Mức 1 |
1000 |
5 |
1 |
||
|
Mức 2 |
1250 |
20 |
|||
|
Mức 3 |
1500 |
||||
|
3. Cường độ bám dính giữa tấm biên với lớp lõi, MPa, không nhỏ hơn |
0,3 |
TCVN 9349:2012 |
Lấy 01 mẫu thử từ sản phẩm đã đạt yêu cầu về kích thước, ngoại quan |
||
|
4. Cường độ nén của tấm tường nhẹ ba lớp, MPa, không nhỏ hơn |
3,5 |
TCVN 9030:2017 |
03 mẫu thử (100 x 100 x chiều dày) mm được cắt ra từ 03 tấm tường nhẹ |
||
3. Tấm bê tông khí chưng áp có nguyên liệu hỗn hợp xi măng, cát mịn hoặc tro bay, vôi, thạch cao, chất tạo khí bột nhôm và phụ gia bê tông
|
Chỉ tiêu kỹ thuật |
Mức yêu cầu |
Phương pháp thử |
Quy cách lấy mẫu |
|
1. Cường độ chịu nén và khối lượng thể tích |
Bảng 3. TCVN 12867:2020 |
TCVN 12868:2020 |
Lấy 02 mẫu thử được cắt từ tấm sản phẩm sản xuất đủ 28 ngày tuổi |
|
2. Độ co khô, mm/m, không lớn hơn |
0,2 |
Lấy 01 mẫu thử được cắt từ tấm sản phẩm sản xuất đủ 28 ngày tuổi |
Những lợi ích khi doanh nghiệp chứng nhận sản phẩm Tấm tường phù hợp Quy chuẩn QCVN 16:2023/BXD:
Quy chuẩn QCVN 16:2023/BXD chính thức có hiệu lực từ 01/01/2024, vì vậy các tổ chức doanh nghiệp sản xuất kinh doanh tấm tường đặc biệt đối với 02 nhóm sản phẩm bổ sung là: Tấm tường nhẹ ba lớp xen kẹp và Tấm tường bê tông khí chưng áp cốt thép cần thực hiện chứng nhận theo Quy chuẩn đã được ban hành.
Viện Chất lượng ISSQ luôn sẵn sàng đồng hành cùng Công ty trong thời kỳ hội nhập và phát triển.
Vui lòng liên hệ đến hotline: 0981851111 hoặc vienchatluong@issq.org.vn | tcvn@issq.org.vn chúng tôi rất hân hạnh được phục vụ quý khách hàng!.
Ngày đăng: 20/01/2024
Tin liên quan
- Ứng dụng ISO 21001 trong EdTech và học tập trực tuyến
- Chứng nhận hợp quy lò vi sóng theo QCVN 4
- Chứng nhận hợp quy Máy hút bụi theo QCVN 9
- THÁNG 2 TƯNG BỪNG MỪNG XUÂN BÍNH NGỌ 2026
- Chứng nhận hợp chuẩn khăn ướt theo tiêu chuẩn TCVN 11528:2016
- Quy trình chứng nhận Thiết bị sưởi dùng trong phòng
- Quy trình chứng nhận Thiết bị sấy khô quần áo và giá sấy khăn
- Viện Chất lượng ISSQ thông báo tuyển dụng năm 2026
- ISO 22000: Bước khởi đầu cho hành trình phát triển bền vững trong ngành thực phẩm
- Quy trình chứng nhận máy lọc nước RO có chức năng nóng lạnh nguội theo QCVN 4
- Quy trình chứng nhận hợp chuẩn cửa sổ cửa đi bằng kim loại
- Quy trình chứng nhận gạch bê tông theo QCVN 16
- An toàn thông tin trong kỷ nguyên số và chuyển đổi số
- Quy trình các bước chứng nhận hợp quy bếp từ theo QCVN 4
- Vì sao cơ sở giáo dục nên áp dụng tiêu chuẩn ISO 21001?
- Vai trò của hệ thống quản lý dịch vụ công nghệ thông tin trong chuyển đổi số
- Lợi ích thiết thực khi doanh nghiệp áp dụng ISO 14001
- ISO 45001 công cụ giúp doanh nghiệp có môi trường làm việc an toàn
- Vì sao cải tiến liên tục quyết định thành công doanh nghiệp
- Mối nguy từ đồ chơi kém chất lượng đối với trẻ nhỏ
