Chứng nhận Hợp quy Quy chuẩn Bộ Y tế

Viện Nghiên cứu Phát triển Tiêu chuẩn Chất lượng (Viện Chất lượng ISSQ) triển khai chương trình chứng nhận sản phẩm thực phẩm phù hợp Quy chuẩn Kỹ thuật Quốc gia do Bộ Y tế ban hành.

Ngày 28 tháng 12 năm 2017, Cục An toàn Thực phẩm - Bộ Y tế đã chính thức chỉ định Viện Chất lượng ISSQ là tổ chức chứng nhận thực hiện chứng nhận các sản phẩm thực phẩm phù hợp Quy chuẩn Kỹ thuật Quốc gia do Bộ Y tế ban hành.

Theo Quyết định số 1135/QĐ-ATTP ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Cục trưởng Cục An toàn Thực phẩm, Viện Chất lượng ISSQ có trách nhiệm thực hiện đánh giá sự phù hợp và chứng nhận hợp quy phục vụ quản lý nhà nước về chất lượng, an toàn thực phẩm khi có yêu cầu và phải tuân thủ các quy định và hướng dẫn của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.

Tính đến thời điểm hiện tại, Bộ Y tế đã ban hành và công bố 66 Quy chuẩn Kỹ thuật Quốc gia bắt buộc áp dụng đối với một số sản phẩm thực phẩm nhóm 2 thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế.

Viện Chất lượng ISSQ đã được chỉ định là đơn vị đánh giá chứng nhận hợp quy 53 trong số 66 Quy chuẩn Kỹ thuật Quốc gia do Bộ Y tế ban hành. Cụ thể:

STT

Tên Quy chuẩn

Nội dung

QCVN 6-1:2010 /BYT

Quy chuẩn KTQG đối với nước khoáng thiên nhiên và nước uống đóng chai

2

QCVN 6-2:2010 /BYT

Quy chuẩn KTQG đối với các sản phẩm đồ uống không cồn

3

QCVN 6-3:2010 /BYT

Quy chuẩn KTQG đối với các sản phẩm đồ uống có cồn

4

QCVN 12-1:2011 /BYT

Quy chuẩn KTQG về ATVS đối với bao bì, dụng cụ bằng nhựa tổng hợp tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm

5

QCVN 12-2:2011 /BYT

Quy chuẩn KTQG về ATVS đối với bao bì, dụng cụ bằng cao su  tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm

6

QCVN 12-3:2011 /BYT

Quy chuẩn KTQG về ATVS đối với bao bì, dụng cụ bằng kim loại  tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm

7

QCVN 12-4:2011 /BYT

Quy chuẩn KTQG về ATVS đối với bao bì, dụng cụ bằng thủy tinh, gốm sứ và tráng men tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm

8

QCVN 3-1:2010 /BYT

Quy chuẩn KTQG về các chất được sử dụng để bổ sung Kẽm vào thực phẩm

9

QCVN 3-2:2010 /BYT

Quy chuẩn KTQG về acid folic được sử dụng để bổ sung vào thực phẩm

10

QCVN 3-3:2010 /BYT

Quy chuẩn KTQG về các chất được sử dụng để bổ sung Sắt vào thực phẩm

11

QCVN 3-4:2010 /BYT

Quy chuẩn KTQG về các chất được sử dụng để bổ sung Calci vào thực phẩm

12

QCVN 3-5:2011 /BYT

Quy chuẩn KTQG về các chất được sử dụng để bổ sung magnesi vào thực phẩm

13

QCVN 3-6:2011 /BYT

Quy chuẩn KTQG về kali iodat được sử dụng để bổ sung vào thực phẩm

14

QCVN 10:2011 /BYT

Quy chuẩn KTQG đối với nước đá dùng liền

15

QCVN 8-1:2011 /BYT

Quy chuẩn KTQG đối với giới hạn ô nhiễm độc tố vi nấm trong thực phẩm

16

QCVN 8-2:2011 /BYT

Quy chuẩn KTQG đối với giới hạn ô nhiễm kim loại nặng trong thực phẩm

17

QCVN 8-3:2011 /BYT

Quy chuẩn KTQG đối với giới hạn ô nhiễm vi sinh vật trong thực phẩm

18

QCVN 11-1:2010 /BYT

Quy chuẩn KTQG đối với sản phẩm dinh dưỡng công thức cho trẻ đến 12 tháng tuổi

19

QCVN 11-2:2010 /BYT

Quy chuẩn KTQG đối với sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích y tế đặc biệt cho trẻ đến 12 tháng tuổi

20

QCVN 11-3:2010 /BYT

Quy chuẩn KTQG đối với sản phẩm dinh dưỡng công thức với mục đích ăn bổ sung cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi

21

QCVN 11-4:2010 /BYT

Quy chuẩn KTQG đối với sản phẩm dinh dưỡng chế biến từ ngũ cốc cho trẻ từ 6 đến 36 tháng tuổi

22

QCVN 5-1:2010 /BYT

Quy chuẩn KTQG đối với sản phẩm sữa dạng lỏng

23

QCVN 5-2:2010 /BYT

Quy chuẩn KTQG đối với sản phẩm sữa dạng bột

24

QCVN 5-3:2010 /BYT

Quy chuẩn KTQG đối với các sản phẩm phomat

25

QCVN 5-4:2010 /BYT

Quy chuẩn KTQG đối với các sản phẩm chất béo từ sữa

26

QCVN 5-5:2010 /BYT

Quy chuẩn KTQG đối với các sản phẩm sữa lên men

27

QCVN 9-1:2010 /BYT

Quy chuẩn KTQG đối với muối Iod

28

 QCVN 9-2:2011 /BYT

Quy chuẩn KTQG về thực phẩm bổ sung vi chất dinh dưỡng

29

QCVN 4-1:2010 /BYT

Quy chuẩn KTQG về phụ gia thực phẩm – Chất điều vị

30

QCVN 4-2:2010 /BYT

Quy chuẩn KTQG về phụ gia thực phẩm – Chất làm ẩm

31

QCVN 4-3:2010 /BYT

Quy chuẩn KTQG về phụ gia thực phẩm – Chất tạo xốp

32

QCVN 4-4:2010 /BYT

Quy chuẩn KTQG về phụ gia thực phẩm – Chất chống đông vón

33

QCVN 4-5:2010 /BYT

Quy chuẩn KTQG về phụ gia thực phẩm – Chất giữ màu

34

QCVN 4-6:2010 /BYT

Quy chuẩn KTQG về phụ gia thực phẩm – Chất chống oxy hóa

35

QCVN 4-7:2010 /BYT

Quy chuẩn KTQG về phụ gia thực phẩm – Chất chống tạo bọt

36

QCVN 4-8:2010 /BYT

Quy chuẩn KTQG về phụ gia thực phẩm – Chất ngọt tổng hợp

37

QCVN 4-9:2010 /BYT

Quy chuẩn KTQG về phụ gia thực phẩm – Chất làm rắn chắc

38

QCVN 4-10:2010 /BYT

Quy chuẩn KTQG về phụ gia thực phẩm – Phẩm màu

39

QCVN 4-11:2010 /BYT

Quy chuẩn KTQG về phụ gia thực phẩm – Chất điều chỉnh độ acid

40

QCVN 4-12:2010 /BYT

Quy chuẩn KTQG về phụ gia thực phẩm – Chất bảo quản

41

QCVN 4-13:2010 /BYT

Quy chuẩn KTQG về phụ gia thực phẩm – Chất ổn định

42

QCVN 4-14:2010 /BYT

Quy chuẩn KTQG về phụ gia thực phẩm – Chất tạo phức kim loại

43

QCVN 4-15:2010 /BYT

Quy chuẩn KTQG về phụ gia thực phẩm – Chất xử lý bột

44

QCVN 4-16:2010 /BYT

Quy chuẩn KTQG về phụ gia thực phẩm – Chất độn

45

QCVN 4-17:2010 /BYT

Quy chuẩn KTQG về phụ gia thực phẩm – Chất khí đẩy

46

QCVN 4-18:2011 /BYT

Quy chuẩn KTQG về phụ gia thực phẩm – Nhóm chế phẩm tinh bột

47

QCVN 4-19:2011 /BYT

Quy chuẩn KTQG về phụ gia thực phẩm – Enzym

48

QCVN 4-20:2011 /BYT

Quy chuẩn KTQG về phụ gia thực phẩm – Chất làm bóng

49

QCVN 4-21:2011 /BYT

Quy chuẩn KTQG về phụ gia thực phẩm – Chất làm dày

50

QCVN 4-22:2011 /BYT

Quy chuẩn KTQG về phụ gia thực phẩm – Chất nhũ hóa

51

QCVN 4-23:2011 /BYT

Quy chuẩn KTQG về phụ gia thực phẩm – Chất tạo bọt

52

QCVN 19-1:2005 /BYT

Quy chuẩn KTQG về hương liệu thực phẩm – Các chất tạo hương vani

53

QCVN 18-1:2015 /BYT

Quy chuẩn KTQG về chất hỗ trợ chế biến thực phẩm – Dung môi

Quy trình chứng nhận Hợp quy Quy chuẩn Bộ Y tế

Liên hệ ngay với ISSQ, Hotline: 098 185 1111/024 2266 1111 để được hỗ trợ chứng nhận hợp quy theo Quy chuẩn Bộ Y tế ban hành chi tiết nhất!

 

 

Tin liên quan